Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𤗆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤗆, chiết tự chữ MÚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤗆:

𤗆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤗆

𤗆

Chiết tự chữ 𤗆

[]

U+0245C6, tổng 11 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𤗆

Nghĩa Trung Việt của từ 𤗆


múi, như "múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một" (vhn)

Chữ gần giống với 𤗆:

𤗆,

Chữ gần giống 𤗆

Tự hình:

Tự hình chữ 𤗆 Tự hình chữ 𤗆 Tự hình chữ 𤗆 Tự hình chữ 𤗆

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤗆

múi𤗆:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
𤗆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤗆 Tìm thêm nội dung cho: 𤗆