Cao su chống va đập cửa

Từ: 钢口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢口 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng·kou] chất lượng thép (của dao, kiếm)。(钢口儿)指刀、剑等刃部的质量。
这把菜刀钢口儿不错。
chất lượng thép của lưỡi dao thái rau này rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
钢口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢口 Tìm thêm nội dung cho: 钢口