Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 钢口 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng·kou] chất lượng thép (của dao, kiếm)。(钢口儿)指刀、剑等刃部的质量。
这把菜刀钢口儿不错。
chất lượng thép của lưỡi dao thái rau này rất tốt.
这把菜刀钢口儿不错。
chất lượng thép của lưỡi dao thái rau này rất tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 钢口 Tìm thêm nội dung cho: 钢口
