Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 䁛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䁛, chiết tự chữ COI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䁛:
䁛
Chiết tự chữ 䁛
Pinyin: gui4, gui3, kui4;
Việt bính: kwaai5;
䁛
Nghĩa Trung Việt của từ 䁛
coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (vhn)
Chữ gần giống với 䁛:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Chữ gần giống 䁛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䁛
| coi | 䁛: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |

Tìm hình ảnh cho: 䁛 Tìm thêm nội dung cho: 䁛
