Chữ 䁛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䁛, chiết tự chữ COI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䁛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䁛

[]

U+405B, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui4, gui3, kui4;
Việt bính: kwaai5;


Nghĩa Trung Việt của từ 䁛


coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (vhn)

Chữ gần giống với 䁛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 䁛

Tự hình:

Tự hình chữ 䁛 Tự hình chữ 䁛 Tự hình chữ 䁛 Tự hình chữ 䁛

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䁛

coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
䁛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䁛 Tìm thêm nội dung cho: 䁛