Từ: 暴风骤雨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴风骤雨:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 暴 • 风 • 骤 • 雨
Nghĩa của 暴风骤雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàofēngzhòuyǔ] vũ bão; mưa to gió lớn; như vũ bão; dông tố (ví với phong trào quần chúng phát triển mạnh mẽ như vũ bão)。比喻声势浩大、发展迅猛的群众运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骤
| sậu | 骤: | sậu biến, sậu nhiên (đột ngột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨