Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彍, chiết tự chữ KHOÁCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彍:

彍 khoách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彍

Chiết tự chữ khoách bao gồm chữ 弓 廣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彍 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 廣
  • cong, cung, củng
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • khoách [khoách]

    U+5F4D, tổng 17 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4, guo1;
    Việt bính: gok3 gwok3 kok3 kwok3;

    khoách

    Nghĩa Trung Việt của từ 彍

    (Động) Giương (cung, nỏ).
    ◎Như: thập tặc khoách nỗ, bách lại bất cảm tiền
    , mười tên giặc giương nỏ, trăm quan không dám tiến tới.

    Nghĩa của 彍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guō]kéo thẳng cung; kéo căng cung。张满弓。

    Chữ gần giống với 彍:

    ,

    Dị thể chữ 彍

    𭚦,

    Chữ gần giống 彍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彍 Tự hình chữ 彍 Tự hình chữ 彍 Tự hình chữ 彍

    彍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彍 Tìm thêm nội dung cho: 彍