Từ: 坍塌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坍塌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坍 • 塌

Nghĩa của 坍塌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāntā] sụp xuống; đổ sụp。(山坡、河岸、建筑物或堆积的东西)倒下来。
院墙坍塌
bức tường trong sân đổ sụp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坍

than坍:than (sụp đổ)
đàn坍:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp塌:tháp (sụp đổ; lõm sâu)
坍塌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坍塌 Tìm thêm nội dung cho: 坍塌