Từ: 周末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周末 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōumò] cuối tuần。一星期的最后的时间,一般指星期六。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
周末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周末 Tìm thêm nội dung cho: 周末