Từ: 铅垂线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铅垂线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 铅垂线 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānchuíxiàn] dây dọi; đường dây dọi。把铅锤或其他重锤悬挂于细线上,使它自由下垂,沿下垂方向的直线叫做铅垂线。铅垂线与水平面相垂直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅

duyên:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
铅垂线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铅垂线 Tìm thêm nội dung cho: 铅垂线