Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỷ phú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỷ phú:
Nghĩa tỷ phú trong tiếng Việt:
["- d. Người giàu có bạc tỷ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tỷ
| tỷ | 姉: | hiền tỷ |
| tỷ | 姊: | tỉ muội |
| tỷ | 璽: | ngọc tỷ |
| tỷ | 葸: | tỷ (sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phú
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
| phú | 富: | phú quí |
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phú | 賦: | thi phú |
| phú | 赋: | thi phú |

Tìm hình ảnh cho: tỷ phú Tìm thêm nội dung cho: tỷ phú
