Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiêu vũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêu vũ:
Nghĩa khiêu vũ trong tiếng Việt:
["- Nói nam nữ cầm tay nhau và ôm nhau ngang lưng, cùng bước nhịp nhàng theo điệu nhạc trong một cuộc liên hoan."]Dịch khiêu vũ sang tiếng Trung hiện đại:
交际舞 《一种社交性的舞蹈, 男女两人合舞。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu
| khiêu | 㚁: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khiêu | 撬: | bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp) |
| khiêu | 橇: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khiêu | 翘: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| khiêu | 翹: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khiêu | 𬰘: | (màu anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ
| vũ | 侮: | vũ nhục (bôi xấu) |
| vũ | 圄: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 圉: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 妩: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 娬: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 嫵: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
| vũ | 庑: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 廡: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 怃: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | : | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 憮: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 武: | vũ lực |
| vũ | 禹: | vua Vũ |
| vũ | : | dây vũ (dây lớn ở đàn) |
| vũ | 羽: | vũ mao, lông vũ |
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
| vũ | 鵡: | chim anh vũ |
| vũ | 鹉: | chim anh vũ |

Tìm hình ảnh cho: khiêu vũ Tìm thêm nội dung cho: khiêu vũ
