Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貔, chiết tự chữ TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貔:
貔
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
貔 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 貔
(Danh) Một loại mãnh thú, giống như hổ, lông trắng tro.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn giáp diệu sương tì hổ túc 萬甲耀霜貔虎肅 (Quan duyệt thủy trận 觀閱水陣) Muôn áo giáp ánh sương, oai nghiêm như hùm báo.
(Danh) Tì hưu 貔貅 một con thú, loài báo, rất mạnh.
§ Tỉ dụ tướng sĩ dũng mãnh.
tì, như "tì (can đảm)" (gdhn)
Nghĩa của 貔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 17
Hán Việt: TÌ
con tì (loài thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种野兽。
Từ ghép:
貔虎 ; 貔貅 ; 貔子
Số nét: 17
Hán Việt: TÌ
con tì (loài thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种野兽。
Từ ghép:
貔虎 ; 貔貅 ; 貔子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貔
| tì | 貔: | tì (can đảm) |

Tìm hình ảnh cho: 貔 Tìm thêm nội dung cho: 貔
