Chữ 貔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貔, chiết tự chữ TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貔:

貔 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貔

Chiết tự chữ bao gồm chữ 豸 囟 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貔 cấu thành từ 3 chữ: 豸, 囟, 比
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • tín
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+8C94, tổng 17 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 貔

    (Danh) Một loại mãnh thú, giống như hổ, lông trắng tro.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Vạn giáp diệu sương tì hổ túc 耀 (Quan duyệt thủy trận ) Muôn áo giáp ánh sương, oai nghiêm như hùm báo.

    (Danh)
    Tì hưu một con thú, loài báo, rất mạnh.
    § Tỉ dụ tướng sĩ dũng mãnh.
    tì, như "tì (can đảm)" (gdhn)

    Nghĩa của 貔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TÌ
    con tì (loài thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种野兽。
    Từ ghép:
    貔虎 ; 貔貅 ; 貔子

    Chữ gần giống với 貔:

    , ,

    Chữ gần giống 貔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貔 Tự hình chữ 貔 Tự hình chữ 貔 Tự hình chữ 貔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貔

    :tì (can đảm)
    貔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貔 Tìm thêm nội dung cho: 貔