Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亡何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vong hà
Không lâu, chẳng mấy chốc.Không hỏi tới việc khác.Vô cớ.Không biết làm sao.
§ Cũng như nói:
vô khả nại hà
何.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
亡何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡何 Tìm thêm nội dung cho: 亡何