Từ: 亡何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡何:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亡 • 何

vong hà
Không lâu, chẳng mấy chốc.Không hỏi tới việc khác.Vô cớ.Không biết làm sao.
§ Cũng như nói:
vô khả nại hà
無可奈何.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong亡:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
vô亡:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi
亡何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡何 Tìm thêm nội dung cho: 亡何