Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铅垂线 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānchuíxiàn] dây dọi; đường dây dọi。把铅锤或其他重锤悬挂于细线上,使它自由下垂,沿下垂方向的直线叫做铅垂线。铅垂线与水平面相垂直。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅
| duyên | 铅: | duyên hải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 铅垂线 Tìm thêm nội dung cho: 铅垂线
