Từ: 铜活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜活 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónghuó] 1. đồ đồng; đồ bằng đồng。建筑物或器物上各种铜制的物件。
2. nghề làm đồ đồng; nghề đúc đồng。制造和修理上述物件的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
铜活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜活 Tìm thêm nội dung cho: 铜活