Cao su chống va đập cửa

Chữ 铜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铜, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜:

铜 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铜

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 金 同 hoặc 钅 同 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铜 cấu thành từ 2 chữ: 金, 同
  • ghim, găm, kim
  • đang, đùng, đồng
  • 2. 铜 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 同
  • kim
  • đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+94DC, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銅;
    Pinyin: tong2, xi3;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 铜

    Giản thể của chữ .
    đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (gdhn)

    Nghĩa của 铜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銅)
    [toìng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỒNG
    Đồng (ký hiệu Cu)。金属元素,符号Cu (cuprum)。淡紫红色,延展性和导电、导热性能好,是工业的重要原料,用途广泛。
    Từ ghép:
    铜板 ; 铜版 ; 铜版画 ; 铜币 ; 铜鼓 ; 铜活 ; 铜匠 ; 铜筋铁骨 ; 铜绿 ; 铜模 ; 铜牌 ; 铜器时代 ; 铜钱 ; 铜墙铁壁 ; 铜臭 ; 铜锈 ; 铜元 ; 铜圆 ; 铜子儿

    Chữ gần giống với 铜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铜

    ,

    Chữ gần giống 铜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铜 Tự hình chữ 铜 Tự hình chữ 铜 Tự hình chữ 铜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

    đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
    铜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铜 Tìm thêm nội dung cho: 铜