Cao su chống va đập cửa
Chữ 铜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铜, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜:
铜
Biến thể phồn thể: 銅;
Pinyin: tong2, xi3;
Việt bính: tung4;
铜 đồng
đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (gdhn)
Pinyin: tong2, xi3;
Việt bính: tung4;
铜 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 铜
Giản thể của chữ 銅.đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (gdhn)
Nghĩa của 铜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銅)
[toìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng (ký hiệu Cu)。金属元素,符号Cu (cuprum)。淡紫红色,延展性和导电、导热性能好,是工业的重要原料,用途广泛。
Từ ghép:
铜板 ; 铜版 ; 铜版画 ; 铜币 ; 铜鼓 ; 铜活 ; 铜匠 ; 铜筋铁骨 ; 铜绿 ; 铜模 ; 铜牌 ; 铜器时代 ; 铜钱 ; 铜墙铁壁 ; 铜臭 ; 铜锈 ; 铜元 ; 铜圆 ; 铜子儿
[toìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng (ký hiệu Cu)。金属元素,符号Cu (cuprum)。淡紫红色,延展性和导电、导热性能好,是工业的重要原料,用途广泛。
Từ ghép:
铜板 ; 铜版 ; 铜版画 ; 铜币 ; 铜鼓 ; 铜活 ; 铜匠 ; 铜筋铁骨 ; 铜绿 ; 铜模 ; 铜牌 ; 铜器时代 ; 铜钱 ; 铜墙铁壁 ; 铜臭 ; 铜锈 ; 铜元 ; 铜圆 ; 铜子儿
Chữ gần giống với 铜:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铜
銅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |

Tìm hình ảnh cho: 铜 Tìm thêm nội dung cho: 铜
