Từ: 锦标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦标 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnbiāo] giải thưởng; phần thưởng。授给竞赛中优胜者的奖品,如锦旗、银盾、银杯等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
锦标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦标 Tìm thêm nội dung cho: 锦标