Từ: 锦葵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦葵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦葵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnkuí] cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。二年生或多年生草本植物,叶子肾脏形,夏天开花,紫红色。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葵

quỳ:hoa quỳ
锦葵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦葵 Tìm thêm nội dung cho: 锦葵