Từ: 镂空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镂空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镂空 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòukōng] chạm rỗng。在物体上雕刻出穿透物体的花纹或文字。
镂空的象牙球。
quả cầu ngà voi chạm rỗng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂

lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
镂空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镂空 Tìm thêm nội dung cho: 镂空