Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vữa trong tiếng Việt:
["- 1 d. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v.v.) với cát và nước để xây, trát. Thợ hồ trộn vữa. Vữa ximăng.","- 2 t. Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. Cháo vữa. Trứng vữa lòng. Hồ dán bị vữa."]Dịch vữa sang tiếng Trung hiện đại:
灰浆 《石灰、水泥或青灰等加水拌和而成的浆, 用来粉刷墙壁。》三合土; 三和土 《石灰、黏土和砂加水混合而成的建筑材料, 干燥后质坚硬, 可用来打地基或修筑道路。》澥 《(糊状物、胶状物)由稠变稀。》
cháo vữa rồi.
粥澥了。
hồ dán vữa rồi.
糨糊澥了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vữa
| vữa | 㳪: | vữa hồ; vữa ra |

Tìm hình ảnh cho: vữa Tìm thêm nội dung cho: vữa
