Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶端 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngduān] 1. đỉnh; mút; chỏm; chóp。最高最上的部分。
登上电视塔的顶端。
leo lên đỉnh tháp truyền hình.
2. cuối; cuối cùng; sau cùng; chót; đầu mút。末尾。
我们走到大桥的顶端。
chúng tôi đi đến cuối cây cầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
顶端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶端 Tìm thêm nội dung cho: 顶端