Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镂, chiết tự chữ LŨ, LẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镂:
镂
Biến thể phồn thể: 鏤;
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;
镂 lũ
lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)
Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;
镂 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 镂
Giản thể của chữ 鏤.lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)
Nghĩa của 镂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏤)
[lòu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: LŨ
điêu khắc; khắc。雕刻。
雕镂。
điêu khắc.
镂刻。
khắc chạm.
镂花。
chạm trỗ hoa văn.
Từ ghép:
镂骨铭心 ; 镂刻 ; 镂空
[lòu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: LŨ
điêu khắc; khắc。雕刻。
雕镂。
điêu khắc.
镂刻。
khắc chạm.
镂花。
chạm trỗ hoa văn.
Từ ghép:
镂骨铭心 ; 镂刻 ; 镂空
Dị thể chữ 镂
鏤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂
| lậu | 镂: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |

Tìm hình ảnh cho: 镂 Tìm thêm nội dung cho: 镂
