Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镂, chiết tự chữ LŨ, LẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镂:

镂 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镂

Chiết tự chữ lũ, lậu bao gồm chữ 金 娄 hoặc 钅 娄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镂 cấu thành từ 2 chữ: 金, 娄
  • ghim, găm, kim
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 镂 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 娄
  • kim
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • []

    U+9542, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏤;
    Pinyin: lou4;
    Việt bính: lau6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镂

    Giản thể của chữ .
    lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)

    Nghĩa của 镂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏤)
    [lòu]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: LŨ
    điêu khắc; khắc。雕刻。
    雕镂。
    điêu khắc.
    镂刻。
    khắc chạm.
    镂花。
    chạm trỗ hoa văn.
    Từ ghép:
    镂骨铭心 ; 镂刻 ; 镂空

    Chữ gần giống với 镂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 镂

    ,

    Chữ gần giống 镂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镂 Tự hình chữ 镂 Tự hình chữ 镂 Tự hình chữ 镂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂

    lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
    镂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镂 Tìm thêm nội dung cho: 镂