Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ảnh hí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ảnh hí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ảnh

ảnh hí
Ngày xưa gọi chiếu bóng là
ảnh hí
戲. ☆Tương tự:
điện ảnh.Hí kịch, lấy tờ giấy hoặc da cắt thành hình nhân vật, dùng đèn chiếu lên màn vải trình diễn chuyện xưa, gọi là
ảnh hí
戲.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh:hình ảnh
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hí

󱊊: 
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
: 
: 
:hí hoáy; hú hí
:hí hoáy; hú hí
:hí (cùng với hoặc và)

Gới ý 11 câu đối có chữ ảnh:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

ảnh hí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ảnh hí Tìm thêm nội dung cho: ảnh hí