Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 门板 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménbǎn] 1. ván cửa。房屋上的比较简陋的木板门(多指取下来做别的用处的)。
2. cánh cửa; cửa chớp。店铺临街的一面作用象门的木板,早晨卸下,晚上装上。
2. cánh cửa; cửa chớp。店铺临街的一面作用象门的木板,早晨卸下,晚上装上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 门板 Tìm thêm nội dung cho: 门板
