Từ: 香水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香水 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngshuǐ] nước hoa; dầu thơm。 (香水儿)用香料、酒精和蒸馏水等制成的化妆品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
香水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香水 Tìm thêm nội dung cho: 香水