Cao su chống va đập cửa

Từ: 旧物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùwù] 1. vật cũ (điển chương, đồ cổ)。先代的遗物,特指典章文物。
2. đất nước cũ。指原有的国土。
光复旧物。
xây dựng lại đất nước cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
旧物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧物 Tìm thêm nội dung cho: 旧物