Từ: 履约保函 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履约保函:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 履约保函 trong tiếng Trung hiện đại:

Performance Guarantee bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày:giày dép
giầy:giầy dép, giầy xéo
:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng
履约保函 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 履约保函 Tìm thêm nội dung cho: 履约保函