Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: định có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ định:
Pinyin: ding4;
Việt bính: deng6 ding6
1. [安定] an định 2. [印定] ấn định 3. [穩定] ổn định 4. [定都] định đô 5. [定奪] định đoạt 6. [定約] định ước 7. [定制] định chế 8. [定價] định giá 9. [定期] định kì 10. [定見] định kiến 11. [定理] định lí 12. [定量] định lượng 13. [定料] định liệu 14. [定命] định mệnh 15. [定義] định nghĩa 16. [定分] định phận 17. [定省] định tỉnh 18. [定罪] định tội 19. [定神] định thần 20. [不定] bất định 21. [平定] bình định 22. [固定] cố định 23. [蓋棺論定] cái quan luận định 24. [制定] chế định 25. [指定] chỉ định 26. [酌定] chước định 27. [預定] dự định 28. [假定] giả định 29. [協定] hiệp định 30. [堅定] kiên định 31. [一定] nhất định 32. [入定] nhập định 33. [人定勝天] nhân định thắng thiên 34. [否定] phủ định 35. [分定] phân định 36. [規定] quy định 37. [決定] quyết định 38. [刪定] san định 39. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 40. [設定] thiết định 41. [前定] tiền định 42. [確定] xác định;
定 định
Nghĩa Trung Việt của từ 定
(Tính) Đã đúng, không sửa đổi nữa.◎Như: định nghĩa 定義 nghĩa đúng như thế, định luật 定律 luật không sửa đổi nữa, định cục 定局 cuộc diện đã thành hình, đã ngả ngũ xong xuôi.
(Tính) Không dời đổi, bất động.
◎Như: định sản 定產 bất động sản.
(Tính) Đã liệu, đã tính trước, đã quy định.
◎Như: định lượng 定量 số lượng theo tiêu chuẩn, định thì 定時 giờ đã quy định, định kì 定期 kì đã hẹn.
(Động) Làm thành cố định.
◎Như: định ảnh 定影 dùng thuốc làm cho hình chụp in dấu hẳn lại trên phim hoặc giấy ảnh.
(Động) Làm cho yên ổn.
◎Như: bình định 平定 dẹp yên, an bang định quốc 安邦定國 làm cho quốc gia yên ổn, hôn định thần tỉnh 昏定晨省 tối xếp đặt cho yên chỗ, sớm thăm hỏi (săn sóc cha mẹ).
◇Nguyễn Du 阮攸: Đình vân xứ xứ tăng miên định 停雲處處僧眠定 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Mây ngưng chốn chốn sư ngủ yên.
(Động) Làm cho chắc chắn, không thay đổi nữa.
◎Như: quyết định 決定 quyết chắc, phủ định 否定 phủ nhận, tài định 裁定 phán đoán.
(Động) Ước định, giao ước.
◎Như: thương định 商定 bàn định, văn định 文定 trai gái kết hôn (cũng nói là hạ định 下定).
(Phó) Cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị nghi vấn).
◇Lí Bạch 李白: Cử thế vị kiến chi, Kì danh định thùy truyền? 舉世未見之, 其名定誰傳 (Đáp tộc điệt tăng 答族姪僧) Khắp đời chưa thấy, Thì cái danh ấy cuối cùng ai truyền?
(Phó) Tất nhiên, hẳn là, chắc chắn.
◎Như: định năng thành công 定能成功 tất nhiên có thể thành công, định tử vô nghi 定死無疑 hẳn là chết không còn ngờ gì nữa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Định tri tương kiến nhật 定知相見日 (Kí Cao Thích 寄高適) Biết chắc ngày gặp nhau.
(Danh) Nhà Phật 佛 có phép tu khiến cho tâm tĩnh lặng, không vọng động, gọi là định.
◎Như: nhập định 入定.
(Danh) Họ Định.
định, như "chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định" (vhn)
Nghĩa của 定 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊNH
1. bình định; ổn định; yên; bình tĩnh。平静;稳定。
立定
đứng yên
坐定
ngồi yên
心神不定
tâm thần bất định; bồn chồn trong dạ.
2. định; xác định; cố định; làm cho cố định。固定;使固定。
定影
định hình (trong phim ảnh)
定睛观看
định thần nhìn kỹ
3. quyết định; xác định; chắc chắn。决定;使确定。
商定
bàn định
定计划
định kế hoạch
开会时间定在明天上午。
thời gian họp định vào sáng mai.
就这么定了!
quyết định như vậy đấy
4. định; quy định; không thay đổi; xác định。已经确定的;不改变的。
定理
định lý
定论
định luận
定局
xác định; dứt khoát
5. quy định; định phần; quy định khẩu phần。规定的。
定量
định lượng
定时
định giờ
定期
định kỳ
6. đặt。约定。
定报
đặt báo
定单
đơn đặt hàng
定了一批货。
đã đặt một lô hàng.
7. nhất định; chắc chắn; ắt。必定;一定。
定可取得胜利。
nhất định giành được thắng lợi
8. họ Định。姓。
Từ ghép:
定案 ; 定本 ; 定编 ; 定标 ; 定场白 ; 定常流 ; 定场诗 ; 定单 ; 定当 ; 定点 ; 定调 ; 定鼎 ; 定都 ; 定夺 ; 定额 ; 定岗 ; 定稿 ; 定格 ; 定更 ; 定购 ; 定冠词 ; 定规 ; 定户 ; 定滑轮 ; 定婚 ; 定货 ; 定级 ; 定计 ; 定价 ; 定见 ; 定界 ; 定金 ; 定睛 ; 定居 ; 定居点 ; 定局 ; 定礼 ; 定理 ; 定例 ; 定量 ; 定量分析 ; 定律 ; 定论 ; 定苗 ; 定名 ; 定命 ; 定盘星 ; 定评 ; 定期 ; 定钱 ;
定亲 ; 定情 ; 定然 ; 定神 ; 定时 ; 定时炸弹 ; 定时钟 ; 定式 ; 定势 ; 定说 ; 定位 ; 定息 ; 定弦 ; 定祥 ; 定向 ; 定向培育 ; 定销 ; 定心 ; 定心骨 ; 定心丸 ; 定刑 ; 定型 ; 定性 ; 定性分析 ; 定旋律 ; 定谳 ; 定洋 ; 定义 ; 定音 ; 定音鼓 ; 定影 ; 定语 ; 定员 ; 定约 ; 定阅 ; 定则 ; 定植 ; 定址 ; 定准 ; 定从 ; 定子 ; 定租 ; 定罪 ; 定做
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊNH
1. bình định; ổn định; yên; bình tĩnh。平静;稳定。
立定
đứng yên
坐定
ngồi yên
心神不定
tâm thần bất định; bồn chồn trong dạ.
2. định; xác định; cố định; làm cho cố định。固定;使固定。
定影
định hình (trong phim ảnh)
定睛观看
định thần nhìn kỹ
3. quyết định; xác định; chắc chắn。决定;使确定。
商定
bàn định
定计划
định kế hoạch
开会时间定在明天上午。
thời gian họp định vào sáng mai.
就这么定了!
quyết định như vậy đấy
4. định; quy định; không thay đổi; xác định。已经确定的;不改变的。
定理
định lý
定论
định luận
定局
xác định; dứt khoát
5. quy định; định phần; quy định khẩu phần。规定的。
定量
định lượng
定时
định giờ
定期
định kỳ
6. đặt。约定。
定报
đặt báo
定单
đơn đặt hàng
定了一批货。
đã đặt một lô hàng.
7. nhất định; chắc chắn; ắt。必定;一定。
定可取得胜利。
nhất định giành được thắng lợi
8. họ Định。姓。
Từ ghép:
定案 ; 定本 ; 定编 ; 定标 ; 定场白 ; 定常流 ; 定场诗 ; 定单 ; 定当 ; 定点 ; 定调 ; 定鼎 ; 定都 ; 定夺 ; 定额 ; 定岗 ; 定稿 ; 定格 ; 定更 ; 定购 ; 定冠词 ; 定规 ; 定户 ; 定滑轮 ; 定婚 ; 定货 ; 定级 ; 定计 ; 定价 ; 定见 ; 定界 ; 定金 ; 定睛 ; 定居 ; 定居点 ; 定局 ; 定礼 ; 定理 ; 定例 ; 定量 ; 定量分析 ; 定律 ; 定论 ; 定苗 ; 定名 ; 定命 ; 定盘星 ; 定评 ; 定期 ; 定钱 ;
定亲 ; 定情 ; 定然 ; 定神 ; 定时 ; 定时炸弹 ; 定时钟 ; 定式 ; 定势 ; 定说 ; 定位 ; 定息 ; 定弦 ; 定祥 ; 定向 ; 定向培育 ; 定销 ; 定心 ; 定心骨 ; 定心丸 ; 定刑 ; 定型 ; 定性 ; 定性分析 ; 定旋律 ; 定谳 ; 定洋 ; 定义 ; 定音 ; 定音鼓 ; 定影 ; 定语 ; 定员 ; 定约 ; 定阅 ; 定则 ; 定植 ; 定址 ; 定准 ; 定从 ; 定子 ; 定租 ; 定罪 ; 定做
Tự hình:

Dịch định sang tiếng Trung hiện đại:
测定 《经测量后确定。》định phương hướng测定方向。
打 《定(某种罪名)。》
骘; 定 《固定; 使固定。》
bình định
评骘。
định hình (trong phim ảnh)
定影。
định thần nhìn kỹ
定睛观看。
快要 《表示在很短的时间以内就要出现某种情况。》
拟订 《草拟。》
预定 《预先规定或约定。》
待; 准备; 试图; 打谱; 打算 《考虑; 计划。》
anh định bao giờ
đi? 你打算几时走?
định nói lại thôi
待说不说。
tết tôi định về quê.
春节我准备回家。
hôm qua tôi định đi thăm anh, nhưng vì có việc nên không đi được.
昨天我本来准备去看你, 因为临时有事没去成。
安定 《使安定。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Gới ý 13 câu đối có chữ định:

Tìm hình ảnh cho: định Tìm thêm nội dung cho: định
