Từ: tu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ tu:
Pinyin: xiu1;
Việt bính: sau1
1. [阿修羅] a tu la 2. [編修] biên tu 3. [真修] chân tu 4. [修多羅] tu đa la 5. [修道] tu đạo 6. [修補] tu bổ 7. [修正] tu chánh 8. [修養] tu dưỡng 9. [修行] tu hành 10. [修羅] tu la 11. [修練] tu luyện 12. [修煉] tu luyện 13. [修業] tu nghiệp 14. [修復] tu phục 15. [修士] tu sĩ 16. [修省] tu tỉnh 17. [修辭學] tu từ học 18. [修身] tu thân 19. [偃武修文] yển vũ tu văn;
修 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 修
(Động) Trang điểm, trang sức.◎Như: tu sức 修飾 tô điểm.
(Động) Sửa chữa, chỉnh trị.
◎Như: tu lí cung thất 修理宮室 sửa chữa nhà cửa.
(Động) Xây dựng, kiến tạo.
◎Như: tu thủy khố 修水庫 làm hồ chứa nước, tu trúc đạo lộ 修築道路 xây cất đường xá.
(Động) Hàm dưỡng, rèn luyện.
◎Như: tu thân dưỡng tính 修身養性.
(Động) Học tập, nghiên cứu.
◎Như: tự tu 自修 tự học.
(Động) Viết, soạn, trứ thuật.
◎Như: tu sử 修史 viết lịch sử.
(Động) Đặc chỉ tu hành (học Phật, học đạo, làm việc thiện tích đức...).
◇Hàn San 寒山: Kim nhật khẩn khẩn tu, Nguyện dữ Phật tương ngộ 今日懇懇修, 願與佛相遇 (Chi nhị lục bát 之二六八) Bây giờ chí thành tu hành, Mong sẽ được cùng Phật gặp gỡ.
(Động) Noi, tuân theo, thuận theo.
◇Thương quân thư 商君書: Ngộ dân bất tu pháp, tắc vấn pháp quan 遇民不修法, 則問法官 (Định phận 定分) Gặp dân không tuân theo pháp luật, thì hỏi pháp quan.
(Động) Gọt, tỉa, cắt.
◎Như: tu chỉ giáp 修指甲 gọt sửa móng tay.
(Tính) Dài, cao, xa (nói về không gian).
◎Như: tu trúc 修竹 cây trúc dài.
(Tính) Lâu, dài (nói về thời gian).
(Tính) Tốt, đẹp.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hạnh tuy tu nhi bất hiển ư chúng 行雖修而不顯於眾 (Tiến học giải 進學解) Đức hạnh mặc dù tốt đẹp nhưng chưa hiển lộ rõ ràng với mọi người.
(Tính) Đều, ngay ngắn, có thứ tự, mạch lạc.
◇Diệp Thích 葉適: Gia pháp bất giáo nhi nghiêm, gia chánh bất lự nhi tu 家法不教而嚴, 家政不慮而修 (Nghi nhân trịnh thị mộ chí minh 宜人鄭氏墓志銘) Phép nhà không dạy mà nghiêm, việc nhà không lo mà có thứ tự.
(Danh) Người có đức hạnh, tài năng.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Hậu tiến truy thủ nhi phi vãn, Tiền tu văn dụng nhi vị tiên 後進追取而非晚, 前修文用而未先 (Tông kinh 宗經).
(Danh) Họ Tu.
tu, như "tu dưỡng" (vhn)
Nghĩa của 修 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TU
动
1. trang sức。修饰。
装修
trang sức
修辞
tu từ
动
2. sửa chữa; chỉnh đốn。修理;整治。
修收音机。
sửa máy thu thanh
一定要把淮河修好。
nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.
修桥补路。
sửa cầu vá đường.
动
3. viết; biên soạn。写;编写。
修史
viết sử
修县志
viết huyện ký
动
4. học tập và rèn luyện (học vấn và phẩm hạnh)。(学问、品行方面)学习和锻炼。
修养
tu dưỡng
进修
tiến tu
动
5. tu hành。修行(迷信)。
修炼
tu luyện
修仙
tu tiên
动
6. xây dựng; xây đắp。兴建;建筑。
修建
thi công
修水库
xây hồ chứa nước
新修了一条铁路。
vừa mới xây con đường sắt mới
动
7. sửa (cắt gọt theo ý muốn)。剪或削,使整齐。
修树枝。
sửa cành cây
修指甲
sửa móng tay
8. chủ nghĩa xét lại。指修正主义。
9. họ Tu。姓。10. dài。长。
茂林修竹。
rừng rậm tre dài
Từ ghép:
修补 ; 修长 ; 修辞 ; 修辞格 ; 修辞学 ; 修道 ; 修道院 ; 修订 ; 修短 ; 修复 ; 修改 ; 修盖 ; 修函 ; 修好 ; 修剪 ; 修建 ; 修脚 ; 修浚 ; 修理 ; 修炼 ; 修面 ; 修明 ; 修女 ; 修配 ; 修葺 ; 修缮 ; 修身 ; 修士 ; 修饰 ; 修书 ; 修仙 ; 修行 ; 修养 ; 修业 ; 修造 ; 修整 ; 修正 ; 修正主义 ; 修筑
Chữ gần giống với 修:
修,Tự hình:

Pinyin: xu1;
Việt bính: seoi1;
须 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 须
Giản thể của chữ 須.Giản thể của chữ 鬚.tu, như "tu (chờ đợi; râu ria)" (gdhn)
Nghĩa của 须 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 9
Hán Việt: TU
动
1. cần phải。须要。
务须注意。
cần phải chú ý
必须努力。
cần phải nỗ lực
2. họ Tu。姓。
动
3. đợi đến; chờ đợi。等待;等到。
4. râu; râu ria。原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须。
须发
râu tóc
须眉
mày râu
5. sợi râu。须子。
触须
xúc tu
花须
nhị hoa
Từ ghép:
须疮 ; 须发 ; 须根 ; 须眉 ; 须生 ; 须要 ; 须臾 ; 须知 ; 须子
Tự hình:

Pinyin: xiu1, qiang3;
Việt bính: sau1
1. [包羞] bao tu 2. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 3. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 4. [羞澀] tu sáp;
羞 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 羞
(Động) Dâng đồ ăn, hiến dâng.§ Thông tu 饈.
(Động) Tiến dụng, tiến cử.
(Động) Lấy làm xấu hổ.
◇Phạm Ngũ Lão 笵五老: Nam nhi vị liễu thành công trái, Tu thính nhân gian thuyết Vũ Hầu 男兒未了成功債, 羞聽人間說武侯 Làm nam nhi mà chưa trả xong cái nợ công danh, Hổ thẹn khi nghe người ta nói đến chuyện (Gia Cát) Vũ Hầu.
(Động) Chế giễu, làm cho mắc cở.
(Động) Sỉ nhục, làm nhục.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bất diệc khinh triều đình, tu đương thế chi sĩ da! 不亦輕朝廷, 羞當世之士邪 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Thế chẳng hóa ra khinh rẻ triều đình, làm nhục kẻ sĩ đương thời ư!
(Động) Sợ, ngại.
◇Dương Vô Cữu 楊無咎: Ẩm tán tần tu chúc ảnh, Mộng dư thường khiếp song minh 飲散頻羞燭影, 夢餘常怯窗明 (Vũ trung hoa mạn 雨中花慢, Từ 詞) Rượu tan luôn sợ bóng đuốc, Mộng còn thường hãi song minh.
(Danh) Đồ ăn ngon.
§ Sau thường dùng tu 饈.
◎Như: trân tu 珍羞 đồ ăn quý và ngon.
(Danh) Sự nhục nhã.
◇Lí Lăng 李陵: Phục Câu Tiễn chi thù, báo Lỗ quốc chi tu 復勾踐之讎, 報魯國之羞 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Trả mối thù cho Câu Tiễn, báo đền cái nhục của nước Lỗ.
(Danh) Vẻ thẹn thùng, mắc cở.
◎Như: hàm tu 含羞 có vẻ thẹn thùng.
tu, như "tu (thẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 羞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TU
形
1. xấu hổ; ngượng; e thẹn; lúng túng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
怕羞。
xấu hổ; ngượng
害羞。
xấu hổ; ngượng ngùng
羞红了脸。
thẹn đỏ mặt; xấu hổ đỏ cả mặt
动
2. làm cho xấu hổ。使难为情。
用手指划着脸羞他。
lấy tay lêu lêu ghẹo nó (cử chỉ trêu ghẹo người khác)
名
3. e thẹn; hổ thẹn。羞耻。
遮羞
lấp liếm việc xấu
羞辱
nhục nhã; làm cho nhục nhã
4. cảm thấy nhục nhã。感到耻辱。
羞与为伍
cảm thấy xấu hổ khi kết bạn (với người nào đó)
5. món ăn ngon。同"馐"。
Từ ghép:
羞惭 ; 羞耻 ; 羞答答 ; 羞愤 ; 羞愧 ; 羞明 ; 羞赧 ; 羞怯 ; 羞人 ; 羞人答答 ; 羞辱 ; 羞涩 ; 羞恶 ; 羞与为伍
Chữ gần giống với 羞:
羞,Tự hình:

Pinyin: xiu1, tiao2;
Việt bính: sau1;
脩 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 脩
(Danh) Xâu, bó thịt khô.§ Ghi chú: Ngày xưa đến chơi đâu mang theo để làm quà. Học trò đến xin học cũng mang theo biếu thầy làm lễ, gọi là thúc tu 束脩. Vì thế nên đời sau gọi những bổng lộc của thầy giáo là thúc tu, có khi gọi tắt là tu.
◇Luận Ngữ 論語: Tự hành thúc tu dĩ thượng, ngô vị thường vô hối yên 自行束脩以上, 吾未嘗無誨焉 Ai dâng lễ để xin học thì từ một xâu thịt khô trở lên, ta chưa từng (chê là ít) mà không dạy.
(Danh) Họ Tu.
(Động) Làm cho khô, phơi khô.
(Động) Sửa, sửa cho hay tốt hơn.
§ Thông tu 修.
◇Sử Kí 史記: Lão Tử tu đạo đức 老子脩道德 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Lão Tử tu sửa đạo đức.
(Động) Rửa sạch, quét dọn.
◇Lễ Kí 禮記: Xuân thu tu kì tổ miếu 春秋脩其祖廟 (Trung Dung 中庸) Bốn mùa quét dọn miếu thờ tổ tiên.
(Tính) Dài, lâu, xa.
§ Thông tu 修.
◇Phan Nhạc 潘岳: Sanh hữu tu đoản chi mệnh 生有脩短之命 (Tây chinh phú 西征賦) Sinh ra có mạng dài ngắn.
(Tính) Tốt, đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Lão nhiễm nhiễm kì tương chí hề, khủng tu danh chi bất lập 老冉冉其將至兮, 恐脩名之不立(Li tao 離騷) Tuổi già dần dần tới hề, sợ rằng tiếng tăm tốt không còn mãi.
tu, như "tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ" (gdhn)
Nghĩa của 脩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TU
1. tiền lương; học phí (cho thầy dạy học thời xưa)。旧时称送给老师的薪金(原义为干肉,古代弟子用来送给老师做见面礼)。
脩金
học phí.
2. giống 修。同"修"。
Tự hình:

U+6E4F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hui4;
Việt bính: mui6;
湏 tu, hối
Nghĩa Trung Việt của từ 湏
§ Ngày xưa dùng như tu 須.Một âm là hối.
(Động) Rửa mặt.
Chữ gần giống với 湏:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湏
須,
Tự hình:

Pinyin: xu1, rong2;
Việt bính: seoi1
1. [些須] ta tu;
須 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 須
(Danh) Râu má dưới cằm.§ Thông tu 鬚.
◇Dịch Kinh 易經: Bí kì tu 賁其須 (Bí quái 賁卦) Trang sức bộ râu.
(Danh) Khoảnh khắc, chốc lát, khoảng thời gian rất ngắn.
◇Lễ Kí 禮記: Đạo dã giả, bất khả tu du li dã 道也者, 不可須臾離也 (Trung Dung 中庸) Đạo ấy là cái không thể rời ra được phút chốc vậy.
(Danh) Nhu cầu.
§ Dùng như chữ nhu 需.
(Danh) Họ Tu.
(Động) Chờ đợi.
◎Như: tương tu thậm ân 相須甚殷 chờ đợi nhau rất tha thiết.
(Động) Trì hoãn.
(Động) Dừng lại.
◇Thư Kinh 書經: Thái Khang thất bang, côn đệ ngũ nhân, tu ư Lạc Nhuế 太康失邦, 昆弟五人, 須於洛汭 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Thái Khang mất nước, anh em năm người, dừng ở Lạc Nhuế.
(Động) Dùng.
(Động) Cần, phải.
◎Như: vô tu 無須 không cần.
◇Tam quốc chí 三國志: Học tu tĩnh 學須靜 Học cần phải yên tĩnh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu thạch thất nhị, quang minh triệt chiếu, vô tu đăng chúc 有石室二, 光明徹照, 無須燈燭 (Phiên Phiên 翩翩) Có hai căn nhà đá, ánh sáng chói lọi, không cần đèn đuốc.
(Phó) Nên, hãy nên.
◎Như: thiết tu 切須 rất nên, cấp tu 急須 kíp nên.
◇Lí Bạch 李白: Nhân sanh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt 人生得意須盡歡, 莫使金樽空對月 (Tương tiến tửu 將進酒) Người ta ở đời khi đắc ý, hãy nên tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.
(Phó) Rốt cục, sau cùng.
◇Vương Kiến 王建: Nhất hướng phá trừ sầu bất tận, Bách phương hồi tị lão tu lai 一向破除愁不盡, 百方回避老須來 (Tuế vãn tự cảm 歲晚自感) Một mực giải tỏa nỗi buồn mãi không hết, Trăm phương trốn tránh cái già rốt cuộc đến.
(Phó) Thật là.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Ngã tu bất thức tự, tả bất đắc 我須不識字, 寫不得 (Quyển nhị thập cửu) Tôi thật là không biết chữ, viết không được.
tua, như "cái tua (tua là nên (người tua))" (vhn)
tu, như "tu (chờ đợi; râu ria)" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: xiu1, xuan3;
Việt bính: sau1;
馐 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 馐
Giản thể của chữ 饈.tu, như "tu (đồ ăn ngon)" (gdhn)
Nghĩa của 馐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: TU
名、书
món ăn ngon。滋味好的食物。
珍馐
món ăn cao sang
Dị thể chữ 馐
饈,
Tự hình:

Pinyin: xu1;
Việt bính: seoi1;
嬃 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 嬃
(Danh) Người nước Sở 楚 gọi chị là tu 嬃.◇Khuất Nguyên 屈原: Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư 女嬃之嬋媛兮, 申申其詈予 (Li tao 離騷) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.
Dị thể chữ 嬃
媭,
Tự hình:

Pinyin: xiu1;
Việt bính: sau1;
饈 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 饈
(Động) Dâng tiến.(Danh) Món ăn ngon.
◎Như: trân tu 珍饈 món ăn ngon quý.
(Danh) Món ăn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu kí hành, trân hào tạp thác, nhập khẩu cam phương, tịnh dị thường tu 酒既行, 珍肴雜錯, 入口甘芳, 並異常饈 (Tiên nhân đảo 仙人島) Nhập tiệc rượu, trân hào bề bộn, ăn vào thơm ngon, khác hẳn những món thường.Cũng như chữ tu 羞.
tu, như "tu (đồ ăn ngon)" (gdhn)
Chữ gần giống với 饈:
饈,Tự hình:

Pinyin: xu1;
Việt bính: sou1
1. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;
鬚 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 鬚
(Danh) Râu cằm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thái công niên cận lục tuần chi thượng, tu phát giai bạch 太公年近六旬之上, 鬚髮皆白 (Đệ nhị hồi) Thái công tuổi khoảng ngoài lục tuần, râu tóc bạc cả.
(Danh) Vật gì có tua lủa tủa cũng gọi là tu.
◎Như: liên tu 蓮鬚 tua bông sen.
tu, như "tu (râu ria; râu ngô)" (vhn)
tua, như "tua mực" (btcn)
Dị thể chữ 鬚
须,
Tự hình:

Dịch tu sang tiếng Trung hiện đại:
#27-10-2017: Trong kỹ thuật điện: TU tương ứng CVT tức biến âp đo lường hay PT potential transformer hoặc VT voltage transformer. Muốn đo dòng điện hay điện áp hay điện năng tiêu thụ ở những mạch điện có dòng điện lớn hay điện áp cao thì mình phải dùng TI hay/và TU vì các đồng hồ đo lường không thể đấu nối trực tiếp vào mạch có dòng điện lớn hay điện áp cao. Ví dụ: TI của bạn có tỉ số là 1000:1. Nếu bạn đo được dòng điện o phía thứ cấp của TI là 1.2A thì dòng điện chạy trong mạch nhất thứ là 1.2A*1000/1 = 1200A Tương tự, TU có tỉ số là 110,000: 110. Nếu điện áp đo được ở thứ cấp của TU là 112V thì điện áp của mạch nhất thứ là: 112V*110,000/110 = 112,000VCutom define:须子 《动植物体上长的像须的东西。》修理 《使损坏的东西恢复原来的形状或作用。》
修; 修行 《学佛或学道。》
汲饮; 狂饮。《在容器口接连地大饮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |
Gới ý 15 câu đối có chữ tu:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: tu Tìm thêm nội dung cho: tu
