Chữ 覿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覿, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 覿:

覿 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覿

覿

Chiết tự chữ 覿

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 賣 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覿 cấu thành từ 2 chữ: 賣, 見
  • 賣 mại, mải, mợi
  • 見 hiện, kiến, kén
  • địch [địch]

    U+89BF, tổng 22 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 觌;
    Pinyin: di2, ji2;
    Việt bính: dik6;

    覿 địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 覿

    (Động) Đem lễ vật đến gặp.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Tư địch, du du như dã 私覿, 愉愉如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khi) đem lễ vật riêng của mình đến gặp thì (ngài) vui vẻ hòa nhã.

    (Động)
    Thấy.
    ◇Dịch Kinh 易經: Sơ lục: Nhập vu u cốc, tam tuế bất địch 初六: 入于幽谷, 三歲不覿 (Khốn quái 困卦) Sơ lục: Vào nơi hang tối, ba năm không thấy.

    (Động)
    Yết kiến, bái phỏng, gặp mặt.
    ◎Như: địch diện 覿面 gặp mặt.

    Chữ gần giống với 覿:

    覿, 𧢝, 𧢟,

    Dị thể chữ 覿

    觌,

    Chữ gần giống 覿

    涀, 韇, 覰, 俔, 覯, 覮, 覭, 覬, 黷, 覫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覿 Tự hình chữ 覿 Tự hình chữ 覿 Tự hình chữ 覿

    覿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覿 Tìm thêm nội dung cho: 覿