Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覿, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 覿:
覿
Biến thể giản thể: 觌;
Pinyin: di2, ji2;
Việt bính: dik6;
覿 địch
◇Luận Ngữ 論語: Tư địch, du du như dã 私覿, 愉愉如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khi) đem lễ vật riêng của mình đến gặp thì (ngài) vui vẻ hòa nhã.
(Động) Thấy.
◇Dịch Kinh 易經: Sơ lục: Nhập vu u cốc, tam tuế bất địch 初六: 入于幽谷, 三歲不覿 (Khốn quái 困卦) Sơ lục: Vào nơi hang tối, ba năm không thấy.
(Động) Yết kiến, bái phỏng, gặp mặt.
◎Như: địch diện 覿面 gặp mặt.
Pinyin: di2, ji2;
Việt bính: dik6;
覿 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 覿
(Động) Đem lễ vật đến gặp.◇Luận Ngữ 論語: Tư địch, du du như dã 私覿, 愉愉如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khi) đem lễ vật riêng của mình đến gặp thì (ngài) vui vẻ hòa nhã.
(Động) Thấy.
◇Dịch Kinh 易經: Sơ lục: Nhập vu u cốc, tam tuế bất địch 初六: 入于幽谷, 三歲不覿 (Khốn quái 困卦) Sơ lục: Vào nơi hang tối, ba năm không thấy.
(Động) Yết kiến, bái phỏng, gặp mặt.
◎Như: địch diện 覿面 gặp mặt.
Dị thể chữ 覿
觌,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 覿 Tìm thêm nội dung cho: 覿
