Từ: 杆塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杆塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杆塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāntǎ] cột điện; trụ điện。架设电线用的支柱的总称。一般用木材、钢筋混凝土或钢铁制成,有单杆、双杆、A形杆、铁塔等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
杆塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杆塔 Tìm thêm nội dung cho: 杆塔