Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夺去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺去 trong tiếng Trung hiện đại:

[duóqù] 1. vào tử địa。置...于死地。
2. bị cướp; bị chiếm đoạt。被抢走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
夺去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺去 Tìm thêm nội dung cho: 夺去