Từ: 闻名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闻名 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénmíng] 1. nghe tiếng; biết tiếng。听到名声。
闻名不如见面。
nghe tiếng không bằng thấy mặt; tai nghe không bằng mắt thấy.
2. nổi tiếng; có tiếng。有名。
闻名全国
nổi danh khắp nước
闻名世界
nổi tiếng thế giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
闻名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闻名 Tìm thêm nội dung cho: 闻名