Từ: 闾阎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闾阎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闾阎 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘyán] 1. xóm bình dân; xóm lao động; xóm nhà lá。平民居住的地区,借指民间。
2. bình dân; dân thường。指平民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾

:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阎

diêm:Diêm vương
闾阎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闾阎 Tìm thêm nội dung cho: 闾阎