Chữ 阎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阎, chiết tự chữ DIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阎:

阎 diêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阎

Chiết tự chữ diêm bao gồm chữ 门 臽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阎 cấu thành từ 2 chữ: 门, 臽
  • mon, môn
  • diêm [diêm]

    U+960E, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閻;
    Pinyin: yan2, yan4;
    Việt bính: jim4;

    diêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 阎

    Giản thể của chữ .
    diêm, như "Diêm vương" (gdhn)

    Nghĩa của 阎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閆、閻)
    [yán]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: DIÊM

    1. cổng của ngõ phố; cổng của con hẻm。里巷的门。
    2. họ Diêm。姓。
    Từ ghép:
    阎罗 ; 阎王 ; 阎王帐

    Chữ gần giống với 阎:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阎

    ,

    Chữ gần giống 阎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阎 Tự hình chữ 阎 Tự hình chữ 阎 Tự hình chữ 阎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阎

    diêm:Diêm vương
    阎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阎 Tìm thêm nội dung cho: 阎