Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阎, chiết tự chữ DIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阎:
阎
Biến thể phồn thể: 閻;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
阎 diêm
diêm, như "Diêm vương" (gdhn)
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
阎 diêm
Nghĩa Trung Việt của từ 阎
Giản thể của chữ 閻.diêm, như "Diêm vương" (gdhn)
Nghĩa của 阎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閆、閻)
[yán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: DIÊM
名
1. cổng của ngõ phố; cổng của con hẻm。里巷的门。
2. họ Diêm。姓。
Từ ghép:
阎罗 ; 阎王 ; 阎王帐
[yán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: DIÊM
名
1. cổng của ngõ phố; cổng của con hẻm。里巷的门。
2. họ Diêm。姓。
Từ ghép:
阎罗 ; 阎王 ; 阎王帐
Dị thể chữ 阎
閻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阎
| diêm | 阎: | Diêm vương |

Tìm hình ảnh cho: 阎 Tìm thêm nội dung cho: 阎
