Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闾, chiết tự chữ LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闾:
闾
Biến thể phồn thể: 閭;
Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2;
Việt bính: leoi4;
闾 lư
lư, như "lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)" (gdhn)
Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2;
Việt bính: leoi4;
闾 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 闾
Giản thể của chữ 閭.lư, như "lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)" (gdhn)
Nghĩa của 闾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閭)
[lǘ]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: LƯ
1. cổng làng; cửa ngõ。里巷的门。
倚闾而望。
tựa cổng ngóng trông.
2. ngõ; xóm。里巷; 邻里。
乡闾。
thôn xóm.
闾里。
ngõ xóm.
闾巷。
làng xóm.
3. lư (ngày xưa cứ hai mươi lăm nhà là một lư)。古代二十五家为一闾。
4. Họ Lư。(Lǘ)姓。
Từ ghép:
闾里 ; 闾巷 ; 闾阎 ; 闾左
[lǘ]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: LƯ
1. cổng làng; cửa ngõ。里巷的门。
倚闾而望。
tựa cổng ngóng trông.
2. ngõ; xóm。里巷; 邻里。
乡闾。
thôn xóm.
闾里。
ngõ xóm.
闾巷。
làng xóm.
3. lư (ngày xưa cứ hai mươi lăm nhà là một lư)。古代二十五家为一闾。
4. Họ Lư。(Lǘ)姓。
Từ ghép:
闾里 ; 闾巷 ; 闾阎 ; 闾左
Dị thể chữ 闾
閭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾
| lư | 闾: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |

Tìm hình ảnh cho: 闾 Tìm thêm nội dung cho: 闾
