Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闾, chiết tự chữ LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闾:

闾 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闾

Chiết tự chữ bao gồm chữ 门 吕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闾 cấu thành từ 2 chữ: 门, 吕
  • mon, môn
  • lã, lạ, lữ
  • []

    U+95FE, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閭;
    Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2;
    Việt bính: leoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 闾

    Giản thể của chữ .
    lư, như "lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)" (gdhn)

    Nghĩa của 闾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閭)
    [lǘ]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: LƯ
    1. cổng làng; cửa ngõ。里巷的门。
    倚闾而望。
    tựa cổng ngóng trông.
    2. ngõ; xóm。里巷; 邻里。
    乡闾。
    thôn xóm.
    闾里。
    ngõ xóm.
    闾巷。
    làng xóm.
    3. lư (ngày xưa cứ hai mươi lăm nhà là một lư)。古代二十五家为一闾。
    4. Họ Lư。(Lǘ)姓。
    Từ ghép:
    闾里 ; 闾巷 ; 闾阎 ; 闾左

    Chữ gần giống với 闾:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闾

    ,

    Chữ gần giống 闾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闾 Tự hình chữ 闾 Tự hình chữ 闾 Tự hình chữ 闾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾

    :lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
    闾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闾 Tìm thêm nội dung cho: 闾