Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 防止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防止 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángzhǐ] phòng ngừa; phòng; đề phòng (phát sinh việc xấu)。预先设法制止(坏事发生)。
防止煤气中毒
phòng trúng độc hơi than
防止交通事故
đề phòng tai nạn giao thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
防止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防止 Tìm thêm nội dung cho: 防止