Từ: ngai vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngai vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngaivàng

Nghĩa ngai vàng trong tiếng Việt:

["- Nh. Ngai, ngh.1. Ngr. Ngôi vua: Cách mạng tháng Tám lật đổ ngai vàng nhà Nguyễn."]

Dịch ngai vàng sang tiếng Trung hiện đại:

皇位 《皇帝的地位。》《君主的位置。》
ngai vàng của vua
帝祚 金交椅; 宝座。《指帝王或神佛的座位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai

ngai:ngai vàng
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngai:ngai (khờ, đờ đẫn)
ngai:ngai vàng
ngai:ngai vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
ngai vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngai vàng Tìm thêm nội dung cho: ngai vàng