Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngai vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngai vàng:
Nghĩa ngai vàng trong tiếng Việt:
["- Nh. Ngai, ngh.1. Ngr. Ngôi vua: Cách mạng tháng Tám lật đổ ngai vàng nhà Nguyễn."]Dịch ngai vàng sang tiếng Trung hiện đại:
皇位 《皇帝的地位。》祚 《君主的位置。》ngai vàng của vua
帝祚 金交椅; 宝座。《指帝王或神佛的座位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai
| ngai | 凱: | ngai vàng |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngai | 獃: | ngai (khờ, đờ đẫn) |
| ngai | 皑: | ngai vàng |
| ngai | 皚: | ngai vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: ngai vàng Tìm thêm nội dung cho: ngai vàng
