Từ: 苟合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu hợp
Chỉ biết a dua tùy tiện, không cần đúng đạo nghĩa.
◇Chiến quốc sách :
Ngô Khởi sự Điệu Vương, sử tư bất hại công, sàm bất tế trung, ngôn bất thủ cẩu hợp, hạnh bất thủ cẩu dong
王, 使公, 忠, 合 (Tần sách tam 三) Ngô Khởi thờ Điệu Vương, không để việc riêng hại việc công, lời gièm pha không che lấp được lòng trung, lời nói (của ông) không a dua phụ họa, đức hạnh không vụ giả dối bề mặt.Tạm bợ, qua loa.Chỉ nam nữ kết hợp bất chính.
◇Liêu trai chí dị 異:
Ngã lưỡng nhân tình hảo tuy giai, chung thuộc cẩu hợp
佳, 合 (A Hà 霞) Hai ta tuy tình ý tốt đẹp, nhưng vẫn là không chính đáng.

Nghĩa của 苟合 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuhé] tằng tịu với nhau; quan hệ bất chính (chỉ quan hệ trai gái)。不正当的结合(指男女间)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
苟合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟合 Tìm thêm nội dung cho: 苟合