Từ: 大家畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大家畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大家畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiāchù] gia súc lớn。大牲口,除羊和一周岁牲畜以外的各类牲畜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
大家畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大家畜 Tìm thêm nội dung cho: 大家畜