Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阴历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴历 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnlì] 1. âm lịch (lấy thời gian mặt trăng quay quanh trái đất một vòng làm một tháng (29.53059 ngày), tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày, 12 tháng là một năm, một năm có 354 ngày hoặc 355 ngày)。 历法的一类。以月亮绕地球1周的时间(29.53059天)为一月,大月30天,小月29天,12个月为一年,1年354天或355天。伊斯兰教历是阴历的一种。 也叫太阴历。
2. âm lịch gọi chung。农历的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
阴历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴历 Tìm thêm nội dung cho: 阴历