Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阵痛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèntòng] 1. đau bụng sinh; đau bụng đẻ; đau từng cơn。分娩时因子宫一阵一阵地收缩而引起的疼痛的感觉。
2. khó khăn tạm thời; khó khăn nhất thời (ví với trong quá trình tạo ra vật mới xuất hiện những khó khăn tạm thời)。比喻新事物产生过程中出现的暂时困难。
2. khó khăn tạm thời; khó khăn nhất thời (ví với trong quá trình tạo ra vật mới xuất hiện những khó khăn tạm thời)。比喻新事物产生过程中出现的暂时困难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛
| thống | 痛: | thống khổ |

Tìm hình ảnh cho: 阵痛 Tìm thêm nội dung cho: 阵痛
