Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加利福尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加利福尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加利福尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiālìfúníyà] Ca-li-phoóc-ni-a Ke-li-pho-ni-ơ: California (năm 1850 được công nhận là tiểu bang 31 thuộc miền tây nước Mỹ, viết tắt là CA,Cal. Hoặc Calif.)。美国西部靠近太平洋的一个州。1850年被收纳为第三十一个州。这个区域是西班牙的殖民 地,后按瓜达卢佩一伊达尔戈条约回归美国(1848年)。由于其阳光明媚的气候,并在拓荒年代发现了金矿, 加利福尼亚常被称为金色之州。萨克拉门托是其首府,洛杉矶是其最大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
加利福尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加利福尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 加利福尼亚