Từ: 阶层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阶层 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēcéng] 1. tầng lớp。指在同一个阶级中因社会经济地位不同而分成的层次。如农民阶级分成贫农、中农等。
2. đẳng cấp。指由不同阶级出身,因某种相同的特征而形成的社会集团,如以脑力劳动为主的知识分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
阶层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阶层 Tìm thêm nội dung cho: 阶层