Từ: 阻尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔní] giảm dần; chậm dần (dao động)。振动的物体或振荡电路,当能量逐渐减少时,振幅也相应减小的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây
阻尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻尼 Tìm thêm nội dung cho: 阻尼