Từ: 阻绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔjué] cách trở; ngăn trở; ùn tắc。受阻碍不能通过;阻隔。
交通阻绝
ùn tắc giao thông
音信阻绝
ngăn cách thông tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
阻绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻绝 Tìm thêm nội dung cho: 阻绝