Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附庸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyōng] 1. nước phụ thuộc; nước lệ thuộc; nước chư hầu。古代指附属于大国的小国,今借指为别的国家所操纵的国家。
2. phụ thuộc; lệ thuộc。泛指依附于其他事物而存在的事物。
语言文字学在清代还只是经学的附庸。
thời Thanh ngôn ngữ văn tự học vẫn chỉ là thứ phụ thuộc của Kinh Học.
2. phụ thuộc; lệ thuộc。泛指依附于其他事物而存在的事物。
语言文字学在清代还只是经学的附庸。
thời Thanh ngôn ngữ văn tự học vẫn chỉ là thứ phụ thuộc của Kinh Học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |

Tìm hình ảnh cho: 附庸 Tìm thêm nội dung cho: 附庸
