công trình
Công phu, công tác.
◇Vô danh thị 無名氏:
Chỉ phạ thụy trước liễu ngộ liễu công trình
只怕睡著了誤了工程 (Lai sanh trái 來生債, Đệ nhất chiết) Chỉ sợ ngủ gục làm lỡ công phu.Kế hoạch tổ chức thời hạn tiến triển công việc.
◎Như:
cơ giới công trình
機械工程.
Nghĩa của 工程 trong tiếng Trung hiện đại:
2. công trình (chỉ những công việc cần nhiều sức người và của)。泛指某项需要投入巨大人力和物力的工作。
菜篮子工程(指解决城镇蔬菜、副食供应问题的规划和措施)。
công trình rau xanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |

Tìm hình ảnh cho: 工程 Tìm thêm nội dung cho: 工程
