Từ: 嚼舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚼舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嚼舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáoshé] 1. nói láo; xuyên tạc; nói bậy。信口胡说;搬弄是非。
有意见当面提,别在背后嚼舌。
có ý kiến gì thì cứ nói trước mặt, đừng có xuyên tạc sau lưng.
2. cãi vã; tranh cãi; cãi vặt。无谓地争辩。也说嚼舌头(jiáoshé·tou)、嚼舌根(jiáoshé·gen) 。
没工夫跟你嚼舌。
không có hơi đâu mà cãi vã với nhà ngươi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

tước:tước (nhai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
嚼舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚼舌 Tìm thêm nội dung cho: 嚼舌