Chữ 裈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裈, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裈:

裈 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裈

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 衣 军 hoặc 衤 军 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裈 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 军
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • quân
  • 2. 裈 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 军
  • y
  • quân
  • côn [côn]

    U+88C8, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 褌;
    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 裈

    Giản thể của chữ .
    côn (gdhn)

    Nghĩa của 裈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褌)
    [kūn]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÔN
    quần。裤子。

    Chữ gần giống với 裈:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Dị thể chữ 裈

    ,

    Chữ gần giống 裈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裈 Tự hình chữ 裈 Tự hình chữ 裈 Tự hình chữ 裈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裈

    côn: 
    裈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裈 Tìm thêm nội dung cho: 裈