Từ: bận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ bận:

膑 tẫn, bận臏 tẫn, bận髌 bận, tẫn髕 bận, tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: bận

tẫn, bận [tẫn, bận]

U+8191, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臏;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tẫn, bận

Nghĩa Trung Việt của từ 膑

Giản thể của chữ .
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)

Nghĩa của 膑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臏)
[bìn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TẪN
xương bánh chè。髌 。

Chữ gần giống với 膑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Dị thể chữ 膑

, ,

Chữ gần giống 膑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膑 Tự hình chữ 膑 Tự hình chữ 膑 Tự hình chữ 膑

tẫn, bận [tẫn, bận]

U+81CF, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tẫn, bận

Nghĩa Trung Việt của từ 臏

(Danh) Xương bạnh chòe, xương mặt đầu gối.

(Động)
Chặt mất xương đầu gối.
◇Sử Kí
: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp , (Thái Sử Công tự tự ) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
§ Cũng đọc là bận.
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臏:

, , , , , , , , , 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

Dị thể chữ 臏

, ,

Chữ gần giống 臏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏

bận, tẫn [bận, tẫn]

U+9ACC, tổng 19 nét, bộ Cốt 骨
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 髕;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

bận, tẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 髌

Giản thể của chữ .
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)

Nghĩa của 髌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髕)
[bìn]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: TẪN

1. xương bánh chè。髌骨。
2. tẫn (khổ hình cắt bỏ xương bánh chè, thời xưa)。古代削去髌骨的酷刑。
Từ ghép:
髌骨

Chữ gần giống với 髌:

, , , ,

Dị thể chữ 髌

,

Chữ gần giống 髌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髌 Tự hình chữ 髌 Tự hình chữ 髌 Tự hình chữ 髌

bận, tẫn [bận, tẫn]

U+9AD5, tổng 23 nét, bộ Cốt 骨
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4, gao4;
Việt bính: ban3;

bận, tẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 髕

(Danh) Xương che đầu gối.

(Danh)
Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối.
§ Cũng đọc là tẫn.

tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)

Nghĩa của 髕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìn]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "髌"。见"髌"。

Chữ gần giống với 髕:

,

Dị thể chữ 髕

, ,

Chữ gần giống 髕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髕 Tự hình chữ 髕 Tự hình chữ 髕 Tự hình chữ 髕

Dịch bận sang tiếng Trung hiện đại:

《事情多, 不得空(跟"闲"相对)。》.
繁忙。
.
这几天很忙。 穿着。
bận áo
穿衣。

次; 趟。
mỗi ngày hai bận
每天两次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bận

bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận𥾽:bận rộn
bận:bận bịu
bận𦁂:bận bịu
bận:bận bịu
bận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bận Tìm thêm nội dung cho: bận