Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ bận:
Biến thể phồn thể: 臏;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
膑 tẫn, bận
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
膑 tẫn, bận
Nghĩa Trung Việt của từ 膑
Giản thể của chữ 臏.tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)
Nghĩa của 膑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臏)
[bìn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TẪN
xương bánh chè。髌 。
[bìn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TẪN
xương bánh chè。髌 。
Chữ gần giống với 膑:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 膑;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
臏 tẫn, bận
(Động) Chặt mất xương đầu gối.
◇Sử Kí 史記: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp 孫子臏腳, 而論兵法 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
§ Cũng đọc là bận.
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
臏 tẫn, bận
Nghĩa Trung Việt của từ 臏
(Danh) Xương bạnh chòe, xương mặt đầu gối.(Động) Chặt mất xương đầu gối.
◇Sử Kí 史記: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp 孫子臏腳, 而論兵法 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
§ Cũng đọc là bận.
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 髕;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
髌 bận, tẫn
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
髌 bận, tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 髌
Giản thể của chữ 髕.tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Nghĩa của 髌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髕)
[bìn]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: TẪN
名
1. xương bánh chè。髌骨。
2. tẫn (khổ hình cắt bỏ xương bánh chè, thời xưa)。古代削去髌骨的酷刑。
Từ ghép:
髌骨
[bìn]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: TẪN
名
1. xương bánh chè。髌骨。
2. tẫn (khổ hình cắt bỏ xương bánh chè, thời xưa)。古代削去髌骨的酷刑。
Từ ghép:
髌骨
Dị thể chữ 髌
髕,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 髌;
Pinyin: bin4, gao4;
Việt bính: ban3;
髕 bận, tẫn
(Danh) Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối.
§ Cũng đọc là tẫn.
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Pinyin: bin4, gao4;
Việt bính: ban3;
髕 bận, tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 髕
(Danh) Xương che đầu gối.(Danh) Hình phạt thời xưa chặt xương đầu gối.
§ Cũng đọc là tẫn.
tẫn, như "tẫn (xương bánh chè)" (gdhn)
Nghĩa của 髕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìn]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "髌"。见"髌"。
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "髌"。见"髌"。
Chữ gần giống với 髕:
髕,Tự hình:

Dịch bận sang tiếng Trung hiện đại:
忙 《事情多, 不得空(跟"闲"相对)。》.繁忙。
.
这几天很忙。 穿着。
bận áo
穿衣。
量
次; 趟。
mỗi ngày hai bận
每天两次。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bận
| bận | 半: | bận rộn |
| bận | 彬: | bận rộn |
| bận | 泮: | bận rộn |
| bận | 𥾽: | bận rộn |
| bận | 絆: | bận bịu |
| bận | 𦁂: | bận bịu |
| bận | 遍: | bận bịu |

Tìm hình ảnh cho: bận Tìm thêm nội dung cho: bận
